TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火力发电厂

huǒlìfādiànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火力發電廠

Âm Hán Việt HỎA LỰC PHÁT ĐIỆN XƯỞNG

火力发电厂 nghĩa là nhà máy điện đốt.

Nghĩa của 火力发电厂

huǒlìfādiànchǎng

HỎA LỰC PHÁT ĐIỆN XƯỞNGphồn thể 火力發電廠
  1. Nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)

Câu hỏi thường gặp

火力发电厂 nghĩa là gì?

火力发电厂 (huǒlìfādiànchǎng) nghĩa là nhà máy điện đốt.

火力发电厂 đọc thế nào?

火力发电厂 đọc là huǒlìfādiànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 火力发电厂 là gì?

Âm Hán Việt của 火力发电厂 là "hỏa lực phát điện xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.