TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火山岛

huǒshāndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火山島

Âm Hán Việt HỎA SƠN ĐẢO

火山岛 nghĩa là đảo núi lửa.

Nghĩa của 火山岛

huǒshāndǎo

HỎA SƠN ĐẢODanh từphồn thể 火山島
  1. Đảo núi lửa

Câu hỏi thường gặp

火山岛 nghĩa là gì?

火山岛 (huǒshāndǎo) nghĩa là đảo núi lửa.

火山岛 đọc thế nào?

火山岛 đọc là huǒshāndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 火山岛 là gì?

Âm Hán Việt của 火山岛 là "hỏa sơn đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.