TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火并

huǒbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火併

Âm Hán Việt HỎA TÍNH

火并 nghĩa là đánh nhau chí tử, giao tranh công khai.

Nghĩa của 火并

huǒbìng

HỎA TÍNHĐộng từphồn thể 火併
  1. (các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử; giao tranh công khai; đụng độ trên đường phố; đấu súng

Câu hỏi thường gặp

火并 nghĩa là gì?

火并 (huǒbìng) nghĩa là đánh nhau chí tử, giao tranh công khai.

火并 đọc thế nào?

火并 đọc là huǒbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 火并 là gì?

Âm Hán Việt của 火并 là "hỏa tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.