TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火星人

Huǒxīngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA TINH NHÂN

火星人 nghĩa là người sao Hỏa.

Nghĩa của 火星人

Huǒxīngrén

HỎA TINH NHÂNDanh từtên riêng
  1. Người sao Hỏa

Câu hỏi thường gặp

火星人 nghĩa là gì?

火星人 (huǒxīngrén) nghĩa là người sao Hỏa.

火星人 đọc thế nào?

火星人 đọc là Huǒxīngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 火星人 là gì?

Âm Hán Việt của 火星人 là "hỏa tinh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.