TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火星撞地球

Huǒxīngzhuàng Dìqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA TINH CHÀNG ĐỊA CẦU

火星撞地球 nghĩa là Cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát.

Nghĩa của 火星撞地球

Huǒxīngzhuàng Dìqiú

HỎA TINH CHÀNG ĐỊA CẦUCụm từtên riêng
  1. Cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát

Câu hỏi thường gặp

火星撞地球 nghĩa là gì?

火星撞地球 (huǒxīngzhuàng dìqiú) nghĩa là Cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát.

火星撞地球 đọc thế nào?

火星撞地球 đọc là Huǒxīngzhuàng Dìqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 火星撞地球 là gì?

Âm Hán Việt của 火星撞地球 là "hỏa tinh chàng địa cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.