TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火星文

Huǒxīngwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA TINH VĂN

火星文 nghĩa là Ngôn ngữ sao Hỏa.

Nghĩa của 火星文

Huǒxīngwén

HỎA TINH VĂNDanh từtên riêng
  1. nghĩa đen Ngôn ngữ sao Hỏa
  2. nghĩa bóng Tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được

Câu hỏi thường gặp

火星文 nghĩa là gì?

火星文 (huǒxīngwén) nghĩa là Ngôn ngữ sao Hỏa.

火星文 đọc thế nào?

火星文 đọc là Huǒxīngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 火星文 là gì?

Âm Hán Việt của 火星文 là "hỏa tinh văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.