TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火炬手

huǒjùshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA CỰ THỦ

火炬手 nghĩa là người cầm đuốc.

Nghĩa của 火炬手

huǒjùshǒu

HỎA CỰ THỦDanh từ
  1. Người cầm đuốc
  2. Vận động viên cầm đuốc Olympic

Câu hỏi thường gặp

火炬手 nghĩa là gì?

火炬手 (huǒjùshǒu) nghĩa là người cầm đuốc.

火炬手 đọc thế nào?

火炬手 đọc là huǒjùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 火炬手 là gì?

Âm Hán Việt của 火炬手 là "hỏa cự thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.