TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火眼

huǒyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA NHÃN

火眼 nghĩa là đau mắt đỏ.

Nghĩa của 火眼

huǒyǎn

HỎA NHÃN
  1. Đau mắt đỏ

Từ ghép có 火眼

Câu hỏi thường gặp

火眼 nghĩa là gì?

火眼 (huǒyǎn) nghĩa là đau mắt đỏ.

火眼 đọc thế nào?

火眼 đọc là huǒyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火眼 là gì?

Âm Hán Việt của 火眼 là "hỏa nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.