TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火神

Huǒshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA THẦN

火神 nghĩa là thần lửa.

Nghĩa của 火神

Huǒshén

HỎA THẦNDanh từtên riêng
  1. Thần lửa
  2. Vulcan

Câu hỏi thường gặp

火神 nghĩa là gì?

火神 (huǒshén) nghĩa là thần lửa.

火神 đọc thế nào?

火神 đọc là Huǒshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 火神 là gì?

Âm Hán Việt của 火神 là "hỏa thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.