火箭
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)
火箭 nghĩa là Tên lửa.
Nghĩa của 火箭
huǒjiàn
HỎA TIỄNDanh từ, Tên riêng- Tên lửa
Từ ghép có 火箭
Câu hỏi thường gặp
火箭 nghĩa là gì?
火箭 (huǒjiàn) nghĩa là Tên lửa.
火箭 đọc thế nào?
火箭 đọc là huǒjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 火箭 là gì?
Âm Hán Việt của 火箭 là "hỏa tiễn".