TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火箭

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǒjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA TIỄN
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)

火箭 nghĩa là Tên lửa.

Nghĩa của 火箭

huǒjiàn

HỎA TIỄNDanh từ, Tên riêng
  1. Tên lửa

Từ ghép có 火箭

Câu hỏi thường gặp

火箭 nghĩa là gì?

火箭 (huǒjiàn) nghĩa là Tên lửa.

火箭 đọc thế nào?

火箭 đọc là huǒjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火箭 là gì?

Âm Hán Việt của 火箭 là "hỏa tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.