phương ngữ Độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)
Câu hỏi thường gặp
火色 nghĩa là gì?
火色 (huǒsè) nghĩa là độ mạnh của lửa.
火色 đọc thế nào?
火色 đọc là huǒsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 火色 là gì?
Âm Hán Việt của 火色 là "hỏa sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.