火药味 nghĩa là mùi thuốc súng, giọng điệu hiếu chiến.
Nghĩa của 火药味
huǒyàowèi
HỎA DƯỢC VỊDanh từphồn thể 火藥味
Mùi thuốc súng
nghĩa bóng Giọng điệu hiếu chiến
Sự gây gổ
Câu hỏi thường gặp
火药味 nghĩa là gì?
火药味 (huǒyàowèi) nghĩa là mùi thuốc súng, giọng điệu hiếu chiến.
火药味 đọc thế nào?
火药味 đọc là huǒyàowèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 火药味 là gì?
Âm Hán Việt của 火药味 là "hỏa dược vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.