TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火药味

huǒyàowèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火藥味

Âm Hán Việt HỎA DƯỢC VỊ

火药味 nghĩa là mùi thuốc súng, giọng điệu hiếu chiến.

Nghĩa của 火药味

huǒyàowèi

HỎA DƯỢC VỊDanh từphồn thể 火藥味
  1. Mùi thuốc súng
  2. nghĩa bóng Giọng điệu hiếu chiến
  3. Sự gây gổ

Câu hỏi thường gặp

火药味 nghĩa là gì?

火药味 (huǒyàowèi) nghĩa là mùi thuốc súng, giọng điệu hiếu chiến.

火药味 đọc thế nào?

火药味 đọc là huǒyàowèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 火药味 là gì?

Âm Hán Việt của 火药味 là "hỏa dược vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.