TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火蜥蜴

huǒxīyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA TÍCH DỊCH

火蜥蜴 nghĩa là thằn lằn lửa, kỳ giông bụng lửa.

Nghĩa của 火蜥蜴

huǒxīyì

HỎA TÍCH DỊCHDanh từ
  1. Thằn lằn lửa
  2. Kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)

Câu hỏi thường gặp

火蜥蜴 nghĩa là gì?

火蜥蜴 (huǒxīyì) nghĩa là thằn lằn lửa, kỳ giông bụng lửa.

火蜥蜴 đọc thế nào?

火蜥蜴 đọc là huǒxīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 火蜥蜴 là gì?

Âm Hán Việt của 火蜥蜴 là "hỏa tích dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.