TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火车站

HSK 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǒchēzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火車站

Âm Hán Việt HỎA XA TRẠM

火车站 nghĩa là nhà ga.

Nghĩa của 火车站

huǒchēzhàn

HỎA XA TRẠMDanh từphồn thể 火車站
  1. Nhà ga

Câu ví dụ với 火车站

  • 我们匆忙地去火车站了。 Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395891
  • 去火车站要多久? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334181
  • 我坐在火车站裡。 Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9524574
  • 火车站怎么走? Huǒchēzhàn zěnme zǒu?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13139610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

火车站 nghĩa là gì?

火车站 (huǒchēzhàn) nghĩa là nhà ga.

火车站 đọc thế nào?

火车站 đọc là huǒchēzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火车站 là gì?

Âm Hán Việt của 火车站 là "hỏa xa trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.