TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火辣

huǒlà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA LẠT

火辣 nghĩa là nóng rát, nóng bỏng.

Nghĩa của 火辣

huǒlà

HỎA LẠTTính từ
  1. Nóng rát
  2. Nóng bỏng
  3. Thô lỗ và thẳng thắn
  4. Khiêu khích
  5. Quyến rũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火辣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 火辣

Câu hỏi thường gặp

火辣 nghĩa là gì?

火辣 (huǒlà) nghĩa là nóng rát, nóng bỏng.

火辣 đọc thế nào?

火辣 đọc là huǒlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 火辣 là gì?

Âm Hán Việt của 火辣 là "hỏa lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.