TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火龙

huǒlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火龍

Âm Hán Việt HỎA LONG

火龙 nghĩa là rồng lửa.

Nghĩa của 火龙

huǒlóng

HỎA LONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 火龍
  1. Rồng lửa

Từ ghép có 火龙

Câu hỏi thường gặp

火龙 nghĩa là gì?

火龙 (huǒlóng) nghĩa là rồng lửa.

火龙 đọc thế nào?

火龙 đọc là huǒlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 火龙 là gì?

Âm Hán Việt của 火龙 là "hỏa long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.