灭此朝食 nghĩa là Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt.
Nghĩa của 灭此朝食
miècǐzhāoshí
DIỆT THỬ TRIÊU THỰCCụm từphồn thể 滅此朝食
nghĩa đen Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt
thành ngữ Nóng lòng muốn chiến đấu
Câu hỏi thường gặp
灭此朝食 nghĩa là gì?
灭此朝食 (miècǐzhāoshí) nghĩa là Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt.
灭此朝食 đọc thế nào?
灭此朝食 đọc là miècǐzhāoshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 灭此朝食 là gì?
Âm Hán Việt của 灭此朝食 là "diệt thử triêu thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.