TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭此朝食

miècǐzhāoshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅此朝食

Âm Hán Việt DIỆT THỬ TRIÊU THỰC

灭此朝食 nghĩa là Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt.

Nghĩa của 灭此朝食

miècǐzhāoshí

DIỆT THỬ TRIÊU THỰCCụm từphồn thể 滅此朝食
  1. nghĩa đen Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt
  2. thành ngữ Nóng lòng muốn chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

灭此朝食 nghĩa là gì?

灭此朝食 (miècǐzhāoshí) nghĩa là Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt.

灭此朝食 đọc thế nào?

灭此朝食 đọc là miècǐzhāoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭此朝食 là gì?

Âm Hán Việt của 灭此朝食 là "diệt thử triêu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.