TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭门

mièmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅門

Âm Hán Việt DIỆT MÔN

灭门 nghĩa là Tiêu diệt cả gia đình.

Nghĩa của 灭门

mièmén

DIỆT MÔNĐộng từphồn thể 滅門
  1. Tiêu diệt cả gia đình

Câu hỏi thường gặp

灭门 nghĩa là gì?

灭门 (mièmén) nghĩa là Tiêu diệt cả gia đình.

灭门 đọc thế nào?

灭门 đọc là mièmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭门 là gì?

Âm Hán Việt của 灭门 là "diệt môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.