TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯笼花

dēnglónghuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈籠花

Âm Hán Việt ĐĂNG LUNG HOA

灯笼花 nghĩa là hoa đăng lồng.

Nghĩa của 灯笼花

dēnglónghuā

ĐĂNG LUNG HOAphồn thể 燈籠花
  1. Hoa đăng lồng

Câu hỏi thường gặp

灯笼花 nghĩa là gì?

灯笼花 (dēnglónghuā) nghĩa là hoa đăng lồng.

灯笼花 đọc thế nào?

灯笼花 đọc là dēnglónghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯笼花 là gì?

Âm Hán Việt của 灯笼花 là "đăng lung hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.