TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯笼鱼

dēnglóngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈籠魚

Âm Hán Việt ĐĂNG LUNG NGƯ

灯笼鱼 nghĩa là cá đèn lồng.

Nghĩa của 灯笼鱼

dēnglóngyú

ĐĂNG LUNG NGƯphồn thể 燈籠魚
  1. Cá đèn lồng

Câu hỏi thường gặp

灯笼鱼 nghĩa là gì?

灯笼鱼 (dēnglóngyú) nghĩa là cá đèn lồng.

灯笼鱼 đọc thế nào?

灯笼鱼 đọc là dēnglóngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯笼鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 灯笼鱼 là "đăng lung ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.