TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰姑娘

Huīgūniang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI CÔ NƯƠNG

灰姑娘 nghĩa là Cô Bé Lọ Lem.

Nghĩa của 灰姑娘

Huīgūniang

HÔI CÔ NƯƠNGTên riêngtên riêng
  1. Cô Bé Lọ Lem
  2. Nhân vật nổi tiếng phất lên từ nghèo khó

Câu hỏi thường gặp

灰姑娘 nghĩa là gì?

灰姑娘 (huīgūniang) nghĩa là Cô Bé Lọ Lem.

灰姑娘 đọc thế nào?

灰姑娘 đọc là Huīgūniang (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰姑娘 là gì?

Âm Hán Việt của 灰姑娘 là "hôi cô nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.