灰岩残丘 nghĩa là Mogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst).
Nghĩa của 灰岩残丘
huīyáncánqiū
HÔI NHAM TÀN KHÂUphồn thể 灰巖殘丘
Mogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst)
Câu hỏi thường gặp
灰岩残丘 nghĩa là gì?
灰岩残丘 (huīyáncánqiū) nghĩa là Mogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst).
灰岩残丘 đọc thế nào?
灰岩残丘 đọc là huīyáncánqiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 灰岩残丘 là gì?
Âm Hán Việt của 灰岩残丘 là "hôi nham tàn khâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.