TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰水

huīshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI THỦY

灰水 nghĩa là nước xám.

Nghĩa của 灰水

huīshuǐ

HÔI THỦYDanh từ
  1. Nước xám

Câu hỏi thường gặp

灰水 nghĩa là gì?

灰水 (huīshuǐ) nghĩa là nước xám.

灰水 đọc thế nào?

灰水 đọc là huīshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰水 là gì?

Âm Hán Việt của 灰水 là "hôi thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.