TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵命

língmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈命

Âm Hán Việt LINH MỆNH

灵命 nghĩa là ý trời, ý chúa.

Nghĩa của 灵命

língmìng

LINH MỆNHphồn thể 靈命
  1. Ý trời
  2. Ý Chúa

Câu hỏi thường gặp

灵命 nghĩa là gì?

灵命 (língmìng) nghĩa là ý trời, ý chúa.

灵命 đọc thế nào?

灵命 đọc là língmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵命 là gì?

Âm Hán Việt của 灵命 là "linh mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.