灵石 nghĩa là Huyện Lingshi ở Tấn Trung 晋中 (Jìnzhōng), Sơn Tây.
Nghĩa của 灵石
Língshí
LINH THẠCHphồn thể 靈石tên riêng
Huyện Lingshi ở Tấn Trung 晋中 (Jìnzhōng), Sơn Tây
Câu hỏi thường gặp
灵石 nghĩa là gì?
灵石 (língshí) nghĩa là Huyện Lingshi ở Tấn Trung 晋中 (Jìnzhōng), Sơn Tây.
灵石 đọc thế nào?
灵石 đọc là Língshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵石 là gì?
Âm Hán Việt của 灵石 là "linh thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.