TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灶王爷

Zàowángyé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灶王爺

Âm Hán Việt TÁO VƯƠNG DA

灶王爷 nghĩa là Táo Quân, thần bếp.

Nghĩa của 灶王爷

Zàowángyé

TÁO VƯƠNG DADanh từphồn thể 灶王爺tên riêng
  1. Táo Quân, thần bếp
  2. Cũng viết 灶神

Câu hỏi thường gặp

灶王爷 nghĩa là gì?

灶王爷 (zàowángyé) nghĩa là Táo Quân, thần bếp.

灶王爷 đọc thế nào?

灶王爷 đọc là Zàowángyé (pinyin).

Âm Hán Việt của 灶王爷 là gì?

Âm Hán Việt của 灶王爷 là "táo vương da".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.