TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾变说

zāibiànshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災變說

Âm Hán Việt TAI BIẾN THUYẾT

灾变说 nghĩa là thuyết thảm họa.

Nghĩa của 灾变说

zāibiànshuō

TAI BIẾN THUYẾTphồn thể 災變說
  1. Thuyết thảm họa (lý thuyết rằng các thay đổi địa chất được gây ra bởi những thảm họa như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh)

Câu hỏi thường gặp

灾变说 nghĩa là gì?

灾变说 (zāibiànshuō) nghĩa là thuyết thảm họa.

灾变说 đọc thế nào?

灾变说 đọc là zāibiànshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾变说 là gì?

Âm Hán Việt của 灾变说 là "tai biến thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.