TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾害链

zāihàiliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災害鏈

Âm Hán Việt TAI HẠI LIÊN

灾害链 nghĩa là chuỗi tai họa.

Nghĩa của 灾害链

zāihàiliàn

TAI HẠI LIÊNphồn thể 災害鏈
  1. Chuỗi tai họa
  2. Thảm họa nối tiếp thảm họa

Câu hỏi thường gặp

灾害链 nghĩa là gì?

灾害链 (zāihàiliàn) nghĩa là chuỗi tai họa.

灾害链 đọc thế nào?

灾害链 đọc là zāihàiliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾害链 là gì?

Âm Hán Việt của 灾害链 là "tai hại liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.