灾星 (zāixīng) nghĩa là Sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu.
灾星 đọc thế nào?
灾星 đọc là zāixīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 灾星 là gì?
Âm Hán Việt của 灾星 là "tai tinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.