TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾星

zāixīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災星

Âm Hán Việt TAI TINH

灾星 nghĩa là Sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu.

Nghĩa của 灾星

zāixīng

TAI TINHDanh từphồn thể 災星
  1. Sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu
  2. ví dụ Ai đó hoặc điều gì đó mang lại tai họa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灾星

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

灾星 nghĩa là gì?

灾星 (zāixīng) nghĩa là Sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu.

灾星 đọc thế nào?

灾星 đọc là zāixīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾星 là gì?

Âm Hán Việt của 灾星 là "tai tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.