TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾民

zāimín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災民

Âm Hán Việt TAI DÂN

灾民 nghĩa là nạn nhân.

Nghĩa của 灾民

zāimín

TAI DÂNDanh từphồn thể 災民
  1. Nạn nhân (của thảm họa)

Câu hỏi thường gặp

灾民 nghĩa là gì?

灾民 (zāimín) nghĩa là nạn nhân.

灾民 đọc thế nào?

灾民 đọc là zāimín (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾民 là gì?

Âm Hán Việt của 灾民 là "tai dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.