TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炉子

lúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爐子

Âm Hán Việt LÔ TỬ

炉子 nghĩa là bếp, lò nướng.

Nghĩa của 炉子

lúzi

LÔ TỬDanh từphồn thể 爐子
  1. Bếp
  2. Lò nướng
  3. Lò

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炉子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

炉子 nghĩa là gì?

炉子 (lúzi) nghĩa là bếp, lò nướng.

炉子 đọc thế nào?

炉子 đọc là lúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 炉子 là gì?

Âm Hán Việt của 炉子 là "lô tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.