TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炉边

lúbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爐邊

Âm Hán Việt LÔ BIÊN

炉边 nghĩa là bên lò sưởi.

Nghĩa của 炉边

lúbiān

LÔ BIÊNDanh từphồn thể 爐邊
  1. Bên lò sưởi

Câu hỏi thường gặp

炉边 nghĩa là gì?

炉边 (lúbiān) nghĩa là bên lò sưởi.

炉边 đọc thế nào?

炉边 đọc là lúbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 炉边 là gì?

Âm Hán Việt của 炉边 là "lô biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.