TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炊具

chuījù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY CỤ

炊具 nghĩa là dụng cụ nấu ăn, dụng cụ nhà bếp.

Nghĩa của 炊具

chuījù

XUY CỤDanh từ
  1. Dụng cụ nấu ăn
  2. Dụng cụ nhà bếp
  3. Nồi niêu xoong chảo

Câu hỏi thường gặp

炊具 nghĩa là gì?

炊具 (chuījù) nghĩa là dụng cụ nấu ăn, dụng cụ nhà bếp.

炊具 đọc thế nào?

炊具 đọc là chuījù (pinyin).

Âm Hán Việt của 炊具 là gì?

Âm Hán Việt của 炊具 là "xuy cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.