TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炊烟

chuīyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炊煙

Âm Hán Việt XUY YÊN

炊烟 nghĩa là Khói bốc lên từ bếp.

Nghĩa của 炊烟

chuīyān

XUY YÊNDanh từphồn thể 炊煙
  1. Khói bốc lên từ bếp

Câu hỏi thường gặp

炊烟 nghĩa là gì?

炊烟 (chuīyān) nghĩa là Khói bốc lên từ bếp.

炊烟 đọc thế nào?

炊烟 đọc là chuīyān (pinyin).

Âm Hán Việt của 炊烟 là gì?

Âm Hán Việt của 炊烟 là "xuy yên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.