TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒地皮

chǎodìpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO ĐỊA BÌ

炒地皮 nghĩa là Đầu cơ đất xây dựng.

Nghĩa của 炒地皮

chǎodìpí

SAO ĐỊA BÌ
  1. Đầu cơ đất xây dựng

Câu hỏi thường gặp

炒地皮 nghĩa là gì?

炒地皮 (chǎodìpí) nghĩa là Đầu cơ đất xây dựng.

炒地皮 đọc thế nào?

炒地皮 đọc là chǎodìpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 炒地皮 là gì?

Âm Hán Việt của 炒地皮 là "sao địa bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.