TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炖煮

dùnzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燉煮

Âm Hán Việt ĐÔN CHỬ

炖煮 nghĩa là hầm.

Nghĩa của 炖煮

dùnzhǔ

ĐÔN CHỬphồn thể 燉煮
  1. Hầm

Câu hỏi thường gặp

炖煮 nghĩa là gì?

炖煮 (dùnzhǔ) nghĩa là hầm.

炖煮 đọc thế nào?

炖煮 đọc là dùnzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 炖煮 là gì?

Âm Hán Việt của 炖煮 là "đôn chử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.