TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炝

qiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熗

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 8

炝 nghĩa là Xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước.

Nghĩa của 炝

qiàng

phồn thể 熗
  1. Xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước
  2. Chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...
  3. Làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)

Câu hỏi thường gặp

炝 nghĩa là gì?

炝 (qiàng) nghĩa là Xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước.

炝 đọc thế nào?

炝 đọc là qiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.