TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炮决

pàojué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炮決

Âm Hán Việt PHÁO QUYẾT

炮决 nghĩa là Xử bắn ai bằng đại bác.

Nghĩa của 炮决

pàojué

PHÁO QUYẾTDanh từ, Động từphồn thể 炮決
  1. Xử bắn ai bằng đại bác

Câu hỏi thường gặp

炮决 nghĩa là gì?

炮决 (pàojué) nghĩa là Xử bắn ai bằng đại bác.

炮决 đọc thế nào?

炮决 đọc là pàojué (pinyin).

Âm Hán Việt của 炮决 là gì?

Âm Hán Việt của 炮决 là "pháo quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.