炮火连天 nghĩa là Pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh.
Nghĩa của 炮火连天
pàohuǒliántiān
PHÁO HỎA LIÊN THIÊNphồn thể 砲火連天
Pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
炮火连天 nghĩa là gì?
炮火连天 (pàohuǒliántiān) nghĩa là Pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh.
炮火连天 đọc thế nào?
炮火连天 đọc là pàohuǒliántiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 炮火连天 là gì?
Âm Hán Việt của 炮火连天 là "pháo hỏa liên thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.