TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炮烙

páoluò giọng máy của trình duyệt

炮烙 nghĩa là Hình phạt tra tấn được cho là do vua Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòu Wáng) sử dụng, trong đó nạn nhân bị ép lên cột đồng nung nóng bởi lửa.

Nghĩa của 炮烙

páoluò

Danh từ
  1. Hình phạt tra tấn được cho là do vua Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòu Wáng) sử dụng, trong đó nạn nhân bị ép lên cột đồng nung nóng bởi lửa

Câu hỏi thường gặp

炮烙 nghĩa là gì?

炮烙 (páoluò) nghĩa là Hình phạt tra tấn được cho là do vua Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòu Wáng) sử dụng, trong đó nạn nhân bị ép lên cột đồng nung nóng bởi lửa.

炮烙 đọc thế nào?

炮烙 đọc là páoluò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.