TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炯炯有神

jiǒngjiǒngyǒushén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỲNH HUỲNH HỮU THẦN

炯炯有神 nghĩa là Mắt sáng và đầy biểu cảm.

Nghĩa của 炯炯有神

jiǒngjiǒngyǒushén

HUỲNH HUỲNH HỮU THẦN
  1. thành ngữ Mắt sáng và đầy biểu cảm

Câu hỏi thường gặp

炯炯有神 nghĩa là gì?

炯炯有神 (jiǒngjiǒngyǒushén) nghĩa là Mắt sáng và đầy biểu cảm.

炯炯有神 đọc thế nào?

炯炯有神 đọc là jiǒngjiǒngyǒushén (pinyin).

Âm Hán Việt của 炯炯有神 là gì?

Âm Hán Việt của 炯炯有神 là "huỳnh huỳnh hữu thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.