TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炱

tái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đài

炱 nghĩa là bồ hóng.

Nghĩa của 炱

tái

ĐÀI
  1. Bồ hóng

Câu hỏi thường gặp

炱 nghĩa là gì?

炱 (tái) nghĩa là bồ hóng.

炱 đọc thế nào?

炱 đọc là tái (pinyin).

Âm Hán Việt của 炱 là gì?

Âm Hán Việt của 炱 là "đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.