炸土豆片 nghĩa là bim bim khoai tây, khoai tây lát chiên.
Nghĩa của 炸土豆片
zhátǔdòupiàn
TẠC THỔ ĐẬU PHIẾN
Bim bim khoai tây
Khoai tây lát chiên
Khoai tây chiên
Câu hỏi thường gặp
炸土豆片 nghĩa là gì?
炸土豆片 (zhátǔdòupiàn) nghĩa là bim bim khoai tây, khoai tây lát chiên.
炸土豆片 đọc thế nào?
炸土豆片 đọc là zhátǔdòupiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 炸土豆片 là gì?
Âm Hán Việt của 炸土豆片 là "tạc thổ đậu phiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.