TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸物

zháwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠC VẬT

炸物 nghĩa là đồ chiên.

Nghĩa của 炸物

zháwù

TẠC VẬTDanh từ
  1. Đài Loan Đồ chiên

Từ ghép có 炸物

Câu hỏi thường gặp

炸物 nghĩa là gì?

炸物 (zháwù) nghĩa là đồ chiên.

炸物 đọc thế nào?

炸物 đọc là zháwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸物 là gì?

Âm Hán Việt của 炸物 là "tạc vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.