炸物
giọng máy của trình duyệt
炸物 nghĩa là đồ chiên.
Nghĩa của 炸物
zháwù
TẠC VẬTDanh từ- Đài Loan Đồ chiên
Từ ghép có 炸物
Câu hỏi thường gặp
炸物 nghĩa là gì?
炸物 (zháwù) nghĩa là đồ chiên.
炸物 đọc thế nào?
炸物 đọc là zháwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 炸物 là gì?
Âm Hán Việt của 炸物 là "tạc vật".