TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点对点加密

diǎnduìdiǎnjiāmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點對點加密

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐỐI ĐIỂM GIA MẬT

点对点加密 nghĩa là mã hóa đầu cuối.

Nghĩa của 点对点加密

diǎnduìdiǎnjiāmì

ĐIỂM ĐỐI ĐIỂM GIA MẬTphồn thể 點對點加密
  1. Đài Loan Mã hóa đầu cuối

Câu hỏi thường gặp

点对点加密 nghĩa là gì?

点对点加密 (diǎnduìdiǎnjiāmì) nghĩa là mã hóa đầu cuối.

点对点加密 đọc thế nào?

点对点加密 đọc là diǎnduìdiǎnjiāmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 点对点加密 là gì?

Âm Hán Việt của 点对点加密 là "điểm đối điểm gia mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.