TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点烟器

diǎnyānqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點煙器

Âm Hán Việt ĐIỂM YÊN KHÍ

点烟器 nghĩa là bật lửa.

Nghĩa của 点烟器

diǎnyānqì

ĐIỂM YÊN KHÍphồn thể 點煙器
  1. Bật lửa (trong ô tô)
  2. Ổ cắm bật lửa 12 volt

Câu hỏi thường gặp

点烟器 nghĩa là gì?

点烟器 (diǎnyānqì) nghĩa là bật lửa.

点烟器 đọc thế nào?

点烟器 đọc là diǎnyānqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 点烟器 là gì?

Âm Hán Việt của 点烟器 là "điểm yên khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.