TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点补

diǎnbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點補

Âm Hán Việt ĐIỂM BỔ

点补 nghĩa là ăn nhẹ, ăn lót dạ.

Nghĩa của 点补

diǎnbǔ

ĐIỂM BỔphồn thể 點補
  1. Ăn nhẹ
  2. Ăn lót dạ

Câu hỏi thường gặp

点补 nghĩa là gì?

点补 (diǎnbǔ) nghĩa là ăn nhẹ, ăn lót dạ.

点补 đọc thế nào?

点补 đọc là diǎnbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点补 là gì?

Âm Hán Việt của 点补 là "điểm bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.