TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点见

diǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點見

Âm Hán Việt ĐIỂM KIẾN

点见 nghĩa là kiểm tra số lượng.

Nghĩa của 点见

diǎnjiàn

ĐIỂM KIẾNphồn thể 點見
  1. Kiểm tra số lượng

Câu hỏi thường gặp

点见 nghĩa là gì?

点见 (diǎnjiàn) nghĩa là kiểm tra số lượng.

点见 đọc thế nào?

点见 đọc là diǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点见 là gì?

Âm Hán Việt của 点见 là "điểm kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.