TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点视厅

diǎnshìtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點視廳

Âm Hán Việt ĐIỂM THỊ SẢNH

点视厅 nghĩa là Phòng đếm và xác minh phạm nhân.

Nghĩa của 点视厅

diǎnshìtīng

ĐIỂM THỊ SẢNHphồn thể 點視廳
  1. Phòng đếm và xác minh phạm nhân

Câu hỏi thường gặp

点视厅 nghĩa là gì?

点视厅 (diǎnshìtīng) nghĩa là Phòng đếm và xác minh phạm nhân.

点视厅 đọc thế nào?

点视厅 đọc là diǎnshìtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 点视厅 là gì?

Âm Hán Việt của 点视厅 là "điểm thị sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.