TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂桃花

làntáohuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛桃花

Âm Hán Việt LẠN ĐÀO HOA

烂桃花 nghĩa là chuyện tình không vui.

Nghĩa của 烂桃花

làntáohuā

LẠN ĐÀO HOAphồn thể 爛桃花
  1. Chuyện tình không vui

Câu hỏi thường gặp

烂桃花 nghĩa là gì?

烂桃花 (làntáohuā) nghĩa là chuyện tình không vui.

烂桃花 đọc thế nào?

烂桃花 đọc là làntáohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂桃花 là gì?

Âm Hán Việt của 烂桃花 là "lạn đào hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.